baby rattle
ba
ˈbeɪ
bei
by
bi
bi
ra
ttle
təl
tēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "baby rattle"trong tiếng Anh

Baby rattle
01

đồ chơi lục lạc cho trẻ em, lục lạc trẻ em

a handheld toy for infants, typically consisting of a handle with a hollow ball or container containing small objects, such as beads, that create rattling sounds when shaken, designed to engage and stimulate babies' senses 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baby rattles
Các ví dụ
The sound of the baby rattle caught the puppy’s attention. 

Âm thanh của cái lục lạc thu hút sự chú ý của chú cún.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng