Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pullback motor
01
động cơ kéo lùi, động cơ lên dây cót
a toy motor found in vehicles that moves the toy forward when pulled back and released, without using batteries or external power sources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pullback motors
Các ví dụ
I wound up the pullback motor on my toy car, and it zoomed across the floor.
Tôi lên dây cót động cơ kéo ngược trên chiếc xe đồ chơi của mình, và nó lao nhanh trên sàn nhà.



























