Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pullback motor
01
động cơ kéo lùi, động cơ lên dây cót
a toy motor found in vehicles that moves the toy forward when pulled back and released, without using batteries or external power sources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pullback motors
Các ví dụ
We used a pullback motor in our model cars for a school project to show how stored energy works.
Chúng tôi đã sử dụng một động cơ kéo lùi trong những chiếc xe mô hình của mình cho một dự án học đường để minh họa cách năng lượng tích trữ hoạt động.



























