Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pop gun
01
súng đồ chơi bật nút chai, súng đồ chơi tạo tiếng nổ
a toy gun that produces a popping sound when a cork or other mechanism inside is released, simulating the sound of a gunshot without actually firing any projectiles, providing a fun and safe play experience for children
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pop guns
Các ví dụ
The children had a blast playing with their pop guns at the park.
Bọn trẻ đã có khoảng thời gian vui vẻ khi chơi với súng bần của chúng ở công viên.



























