gee-haw whimmy diddle
gee
ʤi:hɔ:
jihaw
haw
wɪmi
vimi
whimmy
dɪdəl
didēl
diddle

Định nghĩa và ý nghĩa của "gee-haw whimmy diddle"trong tiếng Anh

Gee-haw whimmy diddle
01

đồ chơi dân gian cánh quạt phát âm thanh, đồ chơi quay ma sát truyền thống

a traditional wooden toy with notched edges that, when rubbed or manipulated in a specific way, causes the propeller-like piece to spin and create sound effects, providing a simple and entertaining form of folk toy amusement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
gee-haw whimmy diddles
Các ví dụ
He spent the afternoon trying to master the gee-haw whimmy diddle, twisting the stick back and forth to make it spin. 

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để cố gắng làm chủ gee-haw whimmy diddle, xoay cây gậy qua lại để làm nó quay.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng