Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Skip-It
01
Skip-It, Vòng nhảy dây
a popular outdoor toy and physical activity that involves a hoop attached to a rope, which players swing around their ankle and then jump over as it rotates, challenging coordination and balance while providing fun exercise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Skip-Its
tên riêng
Các ví dụ
After school, they would race to see who could keep their Skip-It going the longest.
Sau giờ học, họ sẽ đua xem ai có thể giữ Skip-It của mình hoạt động lâu nhất.



























