sock monkey
Pronunciation
/sˈɑːk mˈʌnki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sock monkey"trong tiếng Anh

Sock monkey
01

khỉ vớ, khỉ làm từ vớ

a traditional handmade toy made from socks, typically featuring a red-heeled design, with button eyes, and a stitched-on mouth, known for its charming and nostalgic appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sock monkeys
Các ví dụ
I found an old sock monkey at a thrift store and could n't resist buying it.
Tôi tìm thấy một con khỉ vớ cũ ở cửa hàng tiết kiệm và không thể cưỡng lại việc mua nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng