corn husk doll
corn
kɔ:n
kawn
husk
hʌsk
hask
doll
dɒl
dol

Định nghĩa và ý nghĩa của "corn husk doll"trong tiếng Anh

Corn husk doll
01

búp bê làm từ vỏ ngô, búp bê truyền thống làm từ lá ngô khô

a traditional handmade doll created by Native American and other indigenous cultures, made from dried corn husks or corn leaves and crafted into doll-like shapes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corn husk dolls
Các ví dụ
My grandmother made a corn husk doll for me when I was a child. 

Bà tôi đã làm cho tôi một con búp bê bằng lá ngô khi tôi còn nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng