duck, duck, goose
duck,
dʌk
dak
duck,
dʌk
dak
goose
gu:s
goos

Định nghĩa và ý nghĩa của "duck, duck, goose"trong tiếng Anh

Duck, duck, goose
01

vịt, vịt

a children's game where players sit in a circle, and one player walks around the outside, tapping others on the head and saying "duck" until choosing someone as "goose," who must then chase the first player around the circle before being tagged 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The kids ran around in circles, playing duck, duck, goose until it was time to go home. 

Bọn trẻ chạy quanh vòng tròn, chơi trò vịt, vịt, ngỗng cho đến khi đến giờ về nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng