Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiling puzzle
01
câu đố lát gạch, trò chơi xếp hình lát gạch
a type of puzzle where the objective is to fill a given area, typically a rectangular grid or a board, with a set of specific shapes without overlapping or leaving any gaps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tiling puzzles
Các ví dụ
I spent the afternoon working on a tiling puzzle, trying to cover the whole board without any gaps.
Tôi đã dành cả buổi chiều làm việc trên một câu đố lát gạch, cố gắng phủ kín toàn bộ bảng mà không có khoảng trống nào.



























