Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cee-lo
01
Cee-lo, một trò chơi xúc xắc thường được chơi với ba con xúc xắc sáu mặt
a dice game typically played with three six-sided dice, where players bet on different combinations and try to roll specific winning combinations to win the round
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Cee-los
Các ví dụ
He explained the rules of Cee-lo to his friends before starting the game.
Anh ấy giải thích luật chơi Cee-lo cho bạn bè trước khi bắt đầu trò chơi.



























