farkle
fa
ˈfɑ:
faa
rkle
əkl
ēkl

Định nghĩa và ý nghĩa của "Farkle"trong tiếng Anh

Farkle
01

Farkle, một trò chơi xúc xắc chơi với sáu con xúc xắc

a dice game played with six dice, where players aim to score points by rolling certain combinations, and the objective is to reach a target score while avoiding rolling Farkles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Farkles
Các ví dụ
After dinner, we all sat around the table to play a few rounds of Farkle. 

Sau bữa tối, tất cả chúng tôi ngồi quanh bàn để chơi vài ván Farkle.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng