Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tien Gow
01
Tien Gow, một trò chơi cờ bạc truyền thống Trung Quốc được chơi với một bộ domino Trung Quốc
a traditional Chinese gambling game played with a set of Chinese dominoes, typically involving four players
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Tien Gows
Các ví dụ
We spent the evening playing Tien Gow with our friends and had a great time.
Chúng tôi đã dành buổi tối chơi Tien Gow với bạn bè và có một khoảng thời gian tuyệt vời.



























