pool noodle hockey
pool
ˈpu:l
pool
noo
nu:
noo
dle
dəl
dēl
ho
ho
ckey
ki
ki

Định nghĩa và ý nghĩa của "pool noodle hockey"trong tiếng Anh

Pool noodle hockey
01

khúc côn cầu bằng ống bể bơi, khúc côn cầu ống bể bơi

a game that involves using pool noodles as hockey sticks to hit a ball or puck, played similarly to ice or floor hockey 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pool noodle hockeys
Các ví dụ
We played pool noodle hockey at the beach, and it was so much fun! 

Chúng tôi đã chơi khúc côn cầu bằng ống bơi ở bãi biển, và nó rất vui!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng