Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
GunCon
01
súng ánh sáng, bộ điều khiển súng
a light gun controller designed for use with certain video game consoles, such as the PlayStation and PlayStation 2, to enhance shooting and target-based gameplay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
GunCons
Các ví dụ
The GunCon controller was a lot of fun, especially for shooting games, because it let me aim directly at the screen.
Bộ điều khiển GunCon rất thú vị, đặc biệt là đối với các trò chơi bắn súng, vì nó cho phép tôi nhắm trực tiếp vào màn hình.



























