single-player video game
sin
ˈsɪn
sin
gle
gəl
gēl
player
pleɪə
pleie
vi
vi
deo
dɪəʊ
dieoo
game
geɪm
geim

Định nghĩa và ý nghĩa của "single-player video game"trong tiếng Anh

Single-player video game
01

trò chơi điện tử một người chơi

a game played alone, without other people, focusing on individual progress and enjoyment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
single-player video games
Các ví dụ
I love playing single-player video games because I can enjoy the story without distractions. 

Tôi thích chơi trò chơi điện tử một người chơi vì tôi có thể tận hưởng câu chuyện mà không bị phân tâm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng