Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Button mashing
01
nhấn nút liên tục, bấm nút điên cuồng
the action of repeatedly and rapidly pressing buttons on a controller, often without a specific strategy or timing, in order to perform actions in a video game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His button mashing got him through the first few levels, but he quickly ran into trouble on the harder stages.
Việc nhấnút nút liên tục của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua vài cấp độ đầu tiên, nhưng anh ấy nhanh chóng gặp rắc rối ở những giai đoạn khó hơn.



























