Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bullet sponge
01
bọt biển đạn, bình chứa đạn
enemies or characters that have an excessive amount of health or resilience, often requiring players to expend a large number of bullets or attacks to defeat them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bullet sponges
Các ví dụ
The game developers made the final level harder by turning the enemies into bullet sponges.
Nhà phát triển trò chơi đã làm cho cấp độ cuối cùng khó hơn bằng cách biến kẻ thù thành bọt biển đạn.



























