Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cash game
01
trò chơi tiền mặt, ván bài tiền thật
a type of poker game where players use real money to buy-in for chips, and they can leave the game and cash out their chips at any time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cash games
Các ví dụ
After a few hands in the cash game, Sarah decided to buy in for more chips to continue playing.
Sau một vài ván trong trò chơi tiền mặt, Sarah quyết định mua thêm chip để tiếp tục chơi.



























