Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
money-suited deck
/mˈʌnɪsˈuːɾᵻd dˈɛk/
Chinese money deck
Money-suited deck
01
bộ bài với chất tiền, bộ bài có các chất đại diện cho các mệnh giá tiền cổ Trung Quốc
a type of playing card used in traditional Chinese card games, featuring unique suits representing various denominations of ancient Chinese currency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
money-suited decks
Các ví dụ
Many people enjoy playing games with the money-suited deck because it offers a unique experience compared to regular playing cards.
Nhiều người thích chơi các trò chơi với bộ bài có chất tiền vì nó mang lại trải nghiệm độc đáo so với các lá bài thông thường.



























