Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Money-suited deck
01
bộ bài với chất tiền, bộ bài có các chất đại diện cho các mệnh giá tiền cổ Trung Quốc
a type of playing card used in traditional Chinese card games, featuring unique suits representing various denominations of ancient Chinese currency
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
money-suited decks
Các ví dụ
In the game, players must use the money-suited deck to collect as many coins as possible.
Trong trò chơi, người chơi phải sử dụng bộ bài phù hợp tiền tệ để thu thập càng nhiều đồng xu càng tốt.



























