Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ombre
01
ombre
a trick-taking card game that originated in Spain and became popular in Europe during the 17th and 18th centuries, where players bid on the number of tricks they will win and try to achieve their bids during each round
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ombres
Các ví dụ
They played ombre for hours, with one player always trying to outsmart the others.
Họ chơi ombre trong nhiều giờ, với một người chơi luôn cố gắng lừa được những người khác.
ombre
01
chuyển màu
featuring a gradual transition of colors from light to dark or vice versa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ombre
so sánh hơn
more ombre
có thể phân cấp



























