dead draw
dead
dɛd
ded
draw
drɔ:
draw

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead draw"trong tiếng Anh

Dead draw
01

hòa chết, hòa không thể tránh khỏi

a position where neither player has a realistic chance of winning, typically due to a lack of material or a highly symmetrical and locked position, resulting in an inevitable draw if the players continue to play perfectly 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead draws
Các ví dụ
After hours of playing, the game ended in a dead draw because neither of us had enough pieces to checkmate. 

Sau nhiều giờ chơi, trận đấu kết thúc với tỷ số hòa vì không ai trong chúng tôi có đủ quân cờ để chiếu tướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng