Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead draw
01
hòa chết, hòa không thể tránh khỏi
a position where neither player has a realistic chance of winning, typically due to a lack of material or a highly symmetrical and locked position, resulting in an inevitable draw if the players continue to play perfectly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dead draws
Các ví dụ
The game was so close, but eventually, it became a dead draw because neither of us could break through.
Trò chơi rất cân bằng, nhưng cuối cùng nó trở thành một trận hòa vì không ai trong chúng tôi có thể đột phá.



























