Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miniature game
01
trò chơi mô hình thu nhỏ, trò chơi với các mô hình nhỏ
a type of tabletop game where players use miniature models to represent characters, units, or objects, and engage in strategic battles or scenarios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
miniature games
Các ví dụ
We spent the afternoon playing a miniature game where we controlled small models of knights and dragons.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều chơi một trò chơi mô hình thu nhỏ nơi chúng tôi điều khiển những mô hình nhỏ của hiệp sĩ và rồng.



























