Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
VoIP
01
VoIP, Thoại qua IP
a technology that allows voice communication to be transmitted over the Internet, enabling phone calls and multimedia communication using Internet networks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
VoIPs
Các ví dụ
VoIP allows us to stay connected with our friends without paying high phone bills.
VoIP cho phép chúng ta giữ liên lạc với bạn bè mà không phải trả hóa đơn điện thoại cao.



























