ad placement
ad
ˈæd
ād
place
pleɪs
pleis
ment
mənt
mēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "ad placement"trong tiếng Anh

Ad placement
01

vị trí quảng cáo, đặt quảng cáo

the location and position of an advertisement within a media channel or platform, such as a website, social media platform, or search engine results page 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ad placements
Các ví dụ
The company spent a lot of time planning the best ad placement to reach young professionals. 

Công ty đã dành nhiều thời gian để lên kế hoạch vị trí quảng cáo tốt nhất để tiếp cận các chuyên gia trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng