Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Print advertising
01
quảng cáo in ấn, quảng cáo trên giấy
the use of printed media, such as newspapers, magazines, brochures, flyers, or direct mail, to communicate and promote products, services, or messages to a targeted audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They used print advertising to promote their store opening by placing flyers in local cafes.
Họ đã sử dụng quảng cáo in ấn để quảng bá việc mở cửa hàng bằng cách đặt tờ rơi ở các quán cà phê địa phương.



























