Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mobile billboard
01
bảng quảng cáo di động, quảng cáo trên xe
a type of outdoor advertising that involves displaying advertisements or messages on a moving vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mobile billboards
Các ví dụ
They rented a mobile billboard to promote their grand opening event in different neighborhoods.
Họ đã thuê một bảng quảng cáo di động để quảng bá sự kiện khai trương lớn của họ ở các khu phố khác nhau.



























