Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Video board
01
màn hình video, bảng video
a large electronic display used for presenting video content, advertisements, or visual information in public spaces or venues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
video boards
Các ví dụ
The video board at the stadium displayed highlights from the game during halftime.
Bảng video tại sân vận động hiển thị những điểm nổi bật của trận đấu trong thời gian nghỉ giữa hiệp.



























