Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Video board
01
màn hình video, bảng video
a large electronic display used for presenting video content, advertisements, or visual information in public spaces or venues
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
video boards
Các ví dụ
The mall installed a new video board in the entrance to advertise upcoming sales.
Trung tâm thương mại đã lắp đặt một màn hình video mới ở lối vào để quảng cáo các đợt giảm giá sắp tới.



























