Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Human billboard
01
bảng quảng cáo di động, người mang bảng quảng cáo
a person who carries or wears advertising materials, often in the form of a sign or costume, to promote a business or product
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
human billboards
Các ví dụ
Some companies use human billboards to grab attention in crowded places like sports events or concerts.
Một số công ty sử dụng bảng quảng cáo người để thu hút sự chú ý ở những nơi đông đúc như sự kiện thể thao hoặc buổi hòa nhạc.



























