multimedia journalist
Pronunciation
/mˌʌltɪmˈiːdiːə dʒˈɜːnəlˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "multimedia journalist"trong tiếng Anh

Multimedia journalist
01

nhà báo đa phương tiện, phóng viên đa phương tiện

a journalist who creates content using various media formats, such as text, images, videos, and audio, to tell stories and deliver news across different platforms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
multimedia journalists
Các ví dụ
In today ’s digital age, a multimedia journalist needs to know how to use video, audio, and text to tell a story.
Trong thời đại kỹ thuật số ngày nay, một nhà báo đa phương tiện cần biết cách sử dụng video, âm thanh và văn bản để kể một câu chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng