Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Local programming
01
lập trình địa phương, nội dung địa phương
television or radio content that is produced and aired specifically for a local audience, often focusing on news, events, and topics of local interest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
local programmings
Các ví dụ
The station prides itself on its local programming, offering content that speaks directly to the community ’s needs.
Nhà đài tự hào về chương trình địa phương của mình, cung cấp nội dung nói trực tiếp đến nhu cầu của cộng đồng.



























