local programming
lo
ˈləʊ
lew
cal
kəl
kēl
prog
prəʊg
prewg
ra
ra
ra
mming
mɪng
ming

Định nghĩa và ý nghĩa của "local programming"trong tiếng Anh

Local programming
01

lập trình địa phương, nội dung địa phương

television or radio content that is produced and aired specifically for a local audience, often focusing on news, events, and topics of local interest 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
local programmings
Các ví dụ
She loves watching the local programming on weekends to catch up on neighborhood events. 

Cô ấy thích xem chương trình địa phương vào cuối tuần để cập nhật các sự kiện trong khu phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng