community journalism
co
mmu
ˈmju:
myoo
ni
ty
ti
ti
jour
ʤɜ:
na
lism
ˌlɪəzm
liezm

Định nghĩa và ý nghĩa của "community journalism"trong tiếng Anh

Community journalism
01

báo chí cộng đồng, báo chí địa phương

a type of journalism that emphasizes local news and community engagement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
community journalisms
Các ví dụ
Many volunteers contribute to community journalism by submitting articles and photos to the community newsletter. 

Nhiều tình nguyện viên đóng góp vào báo chí cộng đồng bằng cách gửi bài viết và ảnh cho bản tin cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng