Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collaborative journalism
01
báo chí cộng tác, báo chí hợp tác
a type of journalism that emphasizes collaboration and cooperation among journalists and news organizations to produce high-quality news content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
collaborative journalisms
Các ví dụ
In collaborative journalism, reporters from different outlets often share their research to make sure they have the full picture.
Trong báo chí cộng tác, các phóng viên từ các cơ quan khác nhau thường chia sẻ nghiên cứu của họ để đảm bảo họ có bức tranh toàn cảnh.



























