Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
collaborative journalism
/kəlˈæbɹətˌɪv dʒˈɜːnəlˌɪzəm/
Collaborative journalism
01
báo chí cộng tác, báo chí hợp tác
a type of journalism that emphasizes collaboration and cooperation among journalists and news organizations to produce high-quality news content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Collaborative journalism helped spread awareness about the new policy by combining reports from both experts and local journalists.
Báo chí cộng tác đã giúp lan tỏa nhận thức về chính sách mới bằng cách kết hợp các báo cáo từ cả chuyên gia và nhà báo địa phương.



























