Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
open-source journalism
/ˈoʊpənsˈoːɹs dʒˈɜːnəlˌɪzəm/
Open-source journalism
01
báo chí mã nguồn mở, báo chí cộng tác mở
a type of journalism that emphasizes the involvement of the audience, collaboration, and open access to information and resources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
open-source journalisms
Các ví dụ
In some countries, open-source journalism has become a vital tool for breaking news, especially during protests.
Ở một số quốc gia, báo chí nguồn mở đã trở thành công cụ quan trọng cho tin tức nóng hổi, đặc biệt là trong các cuộc biểu tình.



























