Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Open-source journalism
01
báo chí mã nguồn mở, báo chí cộng tác mở
a type of journalism that emphasizes the involvement of the audience, collaboration, and open access to information and resources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
open-source journalisms
Các ví dụ
Many news stories are now driven by open-source journalism, where anyone can contribute information.
Nhiều câu chuyện tin tức hiện nay được thúc đẩy bởi báo chí mã nguồn mở, nơi bất kỳ ai cũng có thể đóng góp thông tin.



























