business journalism
Pronunciation
/bˈɪznəs dʒˈɜːnəlˌɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "business journalism"trong tiếng Anh

Business journalism
01

báo chí kinh doanh, báo chí kinh tế

a specialized form of journalism that focuses on covering news and information related to the business sector, including companies, industries, markets, and economic trends
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
business journalisms
Các ví dụ
The rise of digital media has transformed the way business journalism is delivered to readers.
Sự trỗi dậy của truyền thông kỹ thuật số đã biến đổi cách thức mà báo chí kinh doanh được truyền tải đến độc giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng