Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
picture-in-picture
/pˈɪktʃɚɹɪnpˈɪktʃɚ/
PiP
Picture-in-picture
01
hình trong hình, video trong hình
a feature that allows users to watch a video or content in a small window while simultaneously performing other tasks or browsing through different applications on the device
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
picture-in-picture features
Các ví dụ
I love how picture-in-picture lets me keep an eye on my favorite show while working.
Tôi thích cách hình trong hình cho phép tôi theo dõi chương trình yêu thích của mình trong khi làm việc.



























