theater mode
thea
ˈθɪə
thie
ter
mode
məʊd
mewd

Định nghĩa và ý nghĩa của "theater mode"trong tiếng Anh

Theater mode
01

chế độ rạp hát, chế độ rạp chiếu phim

a display setting that provides a larger and more immersive viewing experience by maximizing the video content and removing distractions from the screen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
When I watch videos on my tablet, I like using theater mode for a better experience. 

Khi tôi xem video trên máy tính bảng, tôi thích sử dụng chế độ rạp chiếu phim để có trải nghiệm tốt hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng