Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Full screen
01
toàn màn hình, chế độ toàn màn hình
the display mode where the video or content occupies the entire screen of the device, maximizing the viewing experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
full screens
Các ví dụ
I like to watch presentations in full screen during meetings for better visibility.
Tôi thích xem các bài thuyết trình ở chế độ toàn màn hình trong các cuộc họp để có tầm nhìn tốt hơn.



























