full screen
Pronunciation
/fˈʊl skɹˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "full screen"trong tiếng Anh

Full screen
01

toàn màn hình, chế độ toàn màn hình

the display mode where the video or content occupies the entire screen of the device, maximizing the viewing experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
full screens
Các ví dụ
I like to watch presentations in full screen during meetings for better visibility.
Tôi thích xem các bài thuyết trình ở chế độ toàn màn hình trong các cuộc họp để có tầm nhìn tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng