Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
News cycle
01
chu kỳ tin tức, vòng lặp thông tin
the recurring process of news creation, dissemination, and replacement within a given time frame
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Journalists work long hours to keep up with the fast-paced news cycle.
Các nhà báo làm việc nhiều giờ để theo kịp chu kỳ tin tức nhanh chóng.



























