news cycle
Pronunciation
/nˈuːz sˈaɪkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "news cycle"trong tiếng Anh

News cycle
01

chu kỳ tin tức, vòng lặp thông tin

the recurring process of news creation, dissemination, and replacement within a given time frame
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Journalists work long hours to keep up with the fast-paced news cycle.
Các nhà báo làm việc nhiều giờ để theo kịp chu kỳ tin tức nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng