Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Media bias
01
thiên vị truyền thông, định kiến truyền thông
the potential favoritism or partiality of media organizations or journalists towards certain ideologies or perspectives, which may impact the objectivity and fairness of their news reporting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The news outlet was criticized for its media bias in covering the election, favoring one candidate over the other.
Hãng tin tức bị chỉ trích vì thiên vị truyền thông trong việc đưa tin về cuộc bầu cử, ủng hộ một ứng viên hơn ứng viên khác.



























