Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Content provider
01
nhà cung cấp nội dung, người cung cấp nội dung
an individual or organization that creates and supplies original content, such as articles, videos, or audio, for distribution or publication on various media platforms, including websites, social media, or broadcasting channels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
content providers
Các ví dụ
He is a content provider for a popular social media platform, sharing daily updates and tips.
Anh ấy là một nhà cung cấp nội dung cho một nền tảng truyền thông xã hội phổ biến, chia sẻ các cập nhật và mẹo hàng ngày.



























