Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Content provider
01
nhà cung cấp nội dung, người cung cấp nội dung
an individual or organization that creates and supplies original content, such as articles, videos, or audio, for distribution or publication on various media platforms, including websites, social media, or broadcasting channels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
content providers
Các ví dụ
The content provider regularly uploads videos about healthy recipes to their YouTube channel.
Nhà cung cấp nội dung thường xuyên tải lên các video về công thức nấu ăn lành mạnh lên kênh YouTube của họ.



























