Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One pair
01
một đôi, một tay bài có một đôi
a hand consisting of two cards of the same rank, such as two Jacks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pairs
Các ví dụ
He had one pair of sevens and could n’t win against the straight.
Anh ta có một đôi bảy và không thể thắng được dây.



























