Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Simultaneous exhibition
01
triển lãm đồng thời
a chess event in which a strong player, usually a grandmaster, plays multiple games at the same time against a group of opponents, moving from board to board and making one move at a time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
simultaneous exhibitions
Các ví dụ
At the chess club, we were all excited to watch the simultaneous exhibition by a world champion.
Tại câu lạc bộ cờ vua, tất cả chúng tôi đều hào hứng xem buổi biểu diễn đồng loạt của một nhà vô địch thế giới.



























