Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Semi-open game
01
trò chơi bán mở, ván cờ bán mở
a chess game that starts with 1.e4, but where Black responds with a move other than 1...e5, often resulting in a closed or semi-closed position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
semi-open games
Các ví dụ
He surprised me with the French Defense, turning our match into a semi-open game right from the start.
Anh ấy làm tôi ngạc nhiên với Phòng thủ Pháp, biến trận đấu của chúng tôi thành một trò chơi bán mở ngay từ đầu.



























