Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knight's tour
01
hành trình của mã, lộ trình của hiệp sĩ
a mathematical problem and a chess puzzle that involves finding a sequence of moves for a knight that visits every square on an empty chessboard exactly once
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
knight's tours
Các ví dụ
He solved the knight's tour puzzle in just a few minutes, impressing his friends.
Anh ấy đã giải bài toán hành trình của mã chỉ trong vài phút, gây ấn tượng với bạn bè.



























