Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Street game
01
trò chơi đường phố, trò chơi ngoài trời
a game played outdoors, often in urban or suburban areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
street games
Các ví dụ
Street games were a big part of my childhood, and we spent hours playing with the neighborhood kids.
Trò chơi đường phố là một phần lớn trong tuổi thơ của tôi, và chúng tôi đã dành hàng giờ để chơi với những đứa trẻ trong khu phố.



























