Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Group-dynamic game
01
trò chơi động lực nhóm, hoạt động động lực nhóm
a game designed to promote teamwork, communication, and collaboration among a group of players, and can range from simple icebreakers and trust-building exercises to complex simulations and problem-solving activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
group-dynamic games
Các ví dụ
The team played a group-dynamic game to improve their communication skills during the workshop.
Nhóm đã chơi một trò chơi động lực nhóm để cải thiện kỹ năng giao tiếp của họ trong buổi hội thảo.



























