Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drinking game
01
trò chơi uống rượu, trò chơi có cồn
a social activity where participants consume alcoholic beverages following specific rules or cues, often for entertainment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drinking games
Các ví dụ
He won the drinking game and got to take a shot as his prize.
Anh ấy đã thắng trò chơi uống rượu và được nhận một ly shot như phần thưởng.



























